Đóng

Tổng quan


Với đội ngũ nghiên cứu và phát triển R & D nhiều kinh nghiệm, UNIQUE có khả năng thiết kế và sản xuất khuôn từ 2-144 cavity, tối ưu hoá thiết kế phôi tuỳ theo yêu cầu khách hàng theo hình dáng chai, theo máy móc của khách, sản xuất và sửa chữa khuôn lạnh, khuôn nóng và các linh kiện khác.


Ứng dụng

- Khuôn phôi máy UNIQUE

- Khuôn chai dầu ăn máy UNIQUE

- Khuôn phôi chai nước máy KraussMaffer 

- Khuôn CSD máy Husky.

    Đặc điểm của khuôn:

  • Cấu trúc cavity: mold lip gồm khóa khuôn (mold locking) đôi hình nón. Khóa khuôn mang lại độ tin cậy và độ bền với mí gấp nhỏ.
  • Thiết kế kênh dẫn nước làm mát tối ưu, kết nối kênh dẫn nước tương ứng, hiệu quả làm mát tốt, làm rút ngắn đáng kể chu kỳ đùn ép phôi.
  • Hệ thống hot runner theo công nghệ của Đức với thiết kế hot runner cân bằng tuyệt đối, các bộ phận tiêu chuẩn được nhập khẩu từ Đức và Mỹ có khả năng tương thích và có tính thay thế cao, theo tiêu chuẩn chuyên nghiệp, đảm bảo giá trị AA của sản phẩm thấp.

Khuôn được sản xuất từ vật liệu chất lượng tốt

  • Những bộ phận chính của khuôn được sản xuất từ vật liệu S136 nhập khẩu (Ví dụ: ASSAB của Thụy Điển).
  • Giá khuôn được sản xuất từ thép không gỉ 2085 của Đức cải thiện khả năng chống ăn mòn và tăng cường tuổi thọ khuôn.
  • Runner plate được sản xuất từ loại thép có độ bền nhiệt cao và độ biến dạng thấp.
  • Bộ phận xử lý nhiệt sản xuất từ vật liệu nung chân không, độ cứng HRC52 độ.

     Sử dụng các thiết bị có độ chính xác cao

      Thiết bị sản xuất tiên tiến đảm bảo độ chính xác của các bộ phận được sản xuất, tính thay thế xuất sắc, độ tương thích cao và kéo dài tuổi thọ khuôn.

  • Swiss Studer CNC universal internal and external grinding machine,
  • Swiss GF AgieCharmilles CNC precision electric discharge machine
  • Japanese Okamoto precision surface grinding machine
  •  Mori Seiki vertical high speed machining center
  • Japanese Mazak precision vertical machining center
  • Japanese Mazak and Japanese Okuma precison CNC machine tool




Mold cavities

8 24 32 32 32
Cavity Distribution 2x4 4x6 4x8 4x8 4x8
Mold Pitch 60x140 60x120 60x120 60x152 75x172
Neck Finish 38 30 30 38 46
Machine Model UPET130 UPET130 UPET130 UPET230 UPET300
Mold Height 520 750 850 860 1000
Mold Width 300 490 490 610 700
Mold Thickness (Max) 500 600 600 680 820
Weight (kg) 800 2000 2500 3000

3500

Mold cavities

48 48 48 72 72 72
Cavity Distribution 4x12 4x12 4x12 6 x12 6x12 6x12
Mold Pitch 50x140 60x152 74x175 50x140 60x140 65x160
Neck Finish 30 38 46 30 38 43
Machine Model UPET230 UPET300 UPET400 UPET300 UPET300 UPET400
Mold Height 980 1080 1300 1120 1120 1250
Mold Width 600 610 700 900 840 1000
Mold Thickness (Max) 680 820 658 820 820 658
Weight (kg) 3200 3500 4500 4500 4500

6000

Mold cavities

96 96 96 128 144
Cavity Distribution 6x16 8x12 6x12 8x16 8x18
Mold Pitch 50x140 60x140 60x152 60x140 50x140
Neck Finish 30 38 38 30 30
Machine Model UPET400 UPET400 UPET500 UPET500 UPET500
Mold Height 1230 1250 1470 1420 1420
Mold Width 960 1110 960 1250 1250
Mold Thickness (Max) 658 658 920 920 920
Weight (kg) 7000 6000 6000 9000

9000